THÔNG TIN TUYỂN SINH
Điều kiện đầu vào
Sinh viên nhập học tại KUV sẽ cần thỏa các tiêu chuẩn đầu vào như sinh viên nhập học tại Keiser University, Mỹ (không xét tuyển theo tiêu chí điểm thi Đại học tại Việt Nam), đồng thời cần thỏa các quy định theo Luật Giáo dục Việt Nam.
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (*).
- Các văn bằng tương đương THPT được Keiser University công nhận gồm: IB, WACE, SACE, GED, IGCSE.
- Đạt trình độ tiếng Anh đầu vào theo tiêu chuẩn của Keiser University, cụ thể:
- IELTS 6.0, hoặc TOEFL IBT 61, hoặc DET 95 (chứng chỉ có thời hạn không quá 24 tháng).
- Ứng viên có thể thay thế bằng kết quả SAT (Reading & Writing 490, Math 480) hoặc ACT (Reading 19, English 17, Math 19).
(*) Bài thi Đánh giá Năng lực: Sinh viên chưa có chứng chỉ hoặc văn bằng nêu trên có thể tham gia các bài thi đánh giá năng lực đầu vào theo quy định riêng của Keiser University.
(**) Quy đổi tương đương: Các văn bằng quốc tế (IB/WACE/SACE/GED/IGCSE) phải đáp ứng quy định mức điểm tối thiểu của các môn thành phần.
Lộ trình học tập trực quan
Sinh viên chọn 1 trong 6 lộ trình linh hoạt dưới đây. Bấm vào lộ trình để mở Bản đồ chạy ngang:
1. Lộ trình 100% tại Việt Nam
2. Chuyển tiếp Mỹ 2+2
3. Chuyển tiếp Mỹ 1+3
4. Chuyển tiếp Mỹ 3+1
5. Chuyển tiếp Thụy Sĩ 2+1
6. Chuyển tiếp Canada 2+2
Lộ trình 100% tại Việt Nam
Năm 1
Học tại Việt Nam
Năm 2
Học tại Việt Nam
Năm 3
Học tại Việt Nam
Năm 4
Học tại Việt Nam
Thời gian Đào tạo
Thời gian đào tạo thực tế được tính dựa trên số lượng tín chỉ tích lũy chủ động của sinh viên:
- Chương trình Đại học đại cương: Trung bình từ 1,5 năm đến 2 năm.
- Toàn bộ chương trình Cử nhân: Trung bình từ 3,5 năm đến 4 năm.
- Tiến độ học tập hoàn toàn có thể rút ngắn hoặc kéo dài tùy thuộc số lượng môn đăng ký mỗi kỳ (chưa gồm thời gian bổ túc tiếng Anh học thuật nếu có) và không vượt quá khung thời gian quy định bởi Bang Florida & Luật Giáo dục Việt Nam.
Học phí & Lệ phí chuyên ngành
Học phí được tính công bằng theo đơn vị tín chỉ thực tế đăng ký trong học kỳ, niêm yết bằng Việt Nam Đồng (VND) và được cố định suốt khung thời gian tiêu chuẩn để không phát sinh phụ phí ngoài dự kiến.
(1) Khung học phí dành cho Sinh viên Việt Nam
| Cấp độ đào tạo | Số tín chỉ tiêu chuẩn | Học phí / Tín chỉ | Ước tính Tổng cộng / Năm học |
|---|---|---|---|
| NĂM 1 | 39 | 5,6 triệu đồng | 168 – 218.4 triệu đồng |
| NĂM 2 | 30 | 5,6 triệu đồng | 168 triệu đồng |
| NĂM 3 | 30 | 6,4 triệu đồng | 192 triệu đồng |
| NĂM 4 | 30 | 6,4 triệu đồng | 192 triệu đồng |
(2) Khung học phí dành cho Sinh viên Quốc tế
| Cấp độ đào tạo | Số tín chỉ tiêu chuẩn | Học phí / Tín chỉ | Ước tính Tổng cộng / Năm học |
|---|---|---|---|
| NĂM 1 | 39 | 6,4 triệu đồng | 192 – 249,6 triệu đồng |
| NĂM 2 | 30 | 6,4 triệu đồng | 192 triệu đồng |
| NĂM 3 | 30 | 6,4 triệu đồng | 192 triệu đồng |
| NĂM 4 | 30 | 6,4 triệu đồng | 192 triệu đồng |
Các khoản lệ phí đi kèm
- Phí đăng ký nhập học: 7,450,000 đồng (Đóng duy nhất 1 lần vào kỳ học đầu tiên).
- Lệ phí thi & Mở mã số sinh viên Mỹ: 4,000,000 đồng (Đặc biệt: Tài trợ 100% cho Khóa 2025-2026).
- Đồng phục sinh viên Keiser University: KUV tài trợ cấp phát miễn phí đầu khóa.
- Bảo hiểm y tế bắt buộc: Thu và đóng theo khung quy định của Nhà nước hàng năm.
Chính sách miễn giảm học bổng & Chuyển đổi tín chỉ quốc tế:
1. Chuyển tiếp từ đại học kiểm định tại Mỹ: Được trực tiếp xem xét miễn giảm các môn tương đương nếu tương thích hoàn toàn cấu trúc đào tạo.
2. Chuyển tiếp từ đại học quốc gia khác: Thực hiện đánh giá học thuật bảng điểm qua tổ chức độc lập Silny với mức chi phí chuẩn ~200 USD/bảng điểm (Sinh viên thanh toán trực tiếp cho đơn vị Silny hoặc nộp thông qua phòng ban KUV hỗ trợ).
Chương trình Tiếng Anh Học Thuật (EAP)
Được thiết kế nhằm trang bị năng lực ngoại ngữ, phản xạ tư duy bằng tiếng Anh và các kỹ năng học tập thiết yếu (như tư duy phản biện, viết luận, thuyết trình, trích dẫn tài liệu, làm việc nhóm…) trước khi bước vào chuyên ngành. Sinh viên có dự định du học sớm cũng có thể đăng ký chương trình này để làm quen với phương pháp học tập quốc tế.
Học phí chương trình EAP (Ước tính)
| Cấp độ | Số tín chỉ | Học phí / Tín chỉ | Tổng học phí cấp độ |
|---|---|---|---|
| Foundation (Cơ bản) | 18 | 1.000.000 VNĐ | 18.000.000 VNĐ |
| EAP 1 & EAP 2 | 12 | 1.600.000 VNĐ | 19.200.000 VNĐ |
| EAP 3 & EAP 4 (Nâng cao) | 12 | 1.900.000 VNĐ | 22.800.000 VNĐ |
Học phí giai đoạn Du học Quốc tế
Khi chọn chuyển tiếp ra nước ngoài ở các giai đoạn sau, mức học phí sẽ áp dụng biểu phí công khai của trường đích tại quốc gia đó (Mỹ, Canada, Thụy Sĩ). Theo báo cáo chuẩn Trends in College Pricing 2025 (College Board Research), biểu phí bình quân hệ 4 năm tại Mỹ gồm:
- Đại học công lập hệ 4 năm (Diện Trong bang): Khoảng $11,950 USD/năm.
- Đại học công lập hệ 4 năm (Diện Ngoài bang): Khoảng $31,880 USD/năm.
- Đại học tư thục phi lợi nhuận: Khoảng $45,000 USD/năm.
Cơ hội Học bổng & Ưu đãi: Phần lớn sinh viên hoàn thành xuất sắc 2 năm nền tảng tại Việt Nam được hỗ trợ săn học bổng giảm trừ phổ biến từ 35% – 50% học phí công bố hoặc hưởng chính sách đặc quyền bang (đóng học phí tương đương người bản xứ tại một số trường đối tác).


