Tổng quan chung
Trong kỷ nguyên số, Công nghệ Thông tin không chỉ là một ngành học – mà là nền tảng của mọi lĩnh vực kinh tế, giáo dục, y tế, tài chính và giải trí. Đối với các bạn học sinh khi vừa tốt nghiệp THPT, việc lựa chọn ngành Công nghệ thông tin hôm nay chính là đầu tư dài hạn cho sự nghiệp toàn cầu mai sau.
Tại Keiser University, Vietnam, sinh viên Công nghệ thông tin được học tập theo chương trình nguyên bản Mỹ, lộ trình linh hoạt, bằng cấp quốc tế và cơ hội chuyển tiếp du học rộng mở đến Hoa Kỳ, Thụy Sĩ và hơn 2.000 trường đại học uy tín toàn cầu.
Giới thiệu ngành Công nghệ Thông tin tại Keiser University, Vietnam
Chương trình Đại học Mỹ nguyên bản, được giảng dạy hoàn toàn 100% bằng Tiếng Anh
Sinh viên được tiếp cận giáo trình Mỹ, giảng viên có chuyên môn cao, phương pháp học tập:
- Lấy sinh viên làm trung tâm
- Học thông qua dự án (Project-based learning)
- Ứng dụng thực tiễn ngay từ năm nhất
Lộ trình linh hoạt
- Học 4 năm tại Việt Nam – Nhận 2 bằng của Keiser University, Hoa Kỳ
- Học 2 năm tại Việt Nam + 2 năm chuyển tiếp Hoa Kỳ
- Học 2 năm Việt Nam + 1 năm Thụy Sĩ + 1 năm thực tập hưởng lương tại Mỹ, Châu Âu
Học tại 3 thành phố lớn: TP.HCM – Huế – Hà Nội
Sinh viên có thể chọn học Công nghệ thông tin tại:
- Thành phố Hồ Chí Minh – trung tâm công nghệ & startup
- Huế – môi trường học tập yên bình, chi phí thấp
- Hà Nội – trung tâm chính trị, giáo dục lớn nhất cả nước
Chất lượng đào tạo, bằng cấp và tiêu chuẩn sinh viên hoàn toàn đồng bộ.
Cơ hội nghề nghiệp rất đa dạng tại nhiều lĩnh vực và vị trí khác nhau:
- Lập trình viên Web/App
- Kỹ sư phần mềm
- Chuyên viên an ninh mạng
- Quản trị hệ thống – mạng
- Data Analyst, AI Engineer
- Chuyên viên chuyển đổi số cho doanh nghiệp
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Thông tin (AS) bao gồm 60 tín chỉ:
Lower Division General Education Courses (24.0 credit hours)
|
Communications (3.0 credit hours) |
||
|
SPC1017 |
Speech Communications |
3.0 credit hours |
|
English (3.0 credit hours) – Students choose 1 course of the following: |
||
|
ENC1101 |
English Composition I |
3.0 credit hours |
|
ENC2102 |
English Composition II |
3.0 credit hours |
|
Computers (3.0 credit hours) |
||
|
CGS1000C |
Introduction to Computers |
3.0 credit hours |
|
Humanities/Fine Arts (3.0 credit hours) – Students choose 1 course of the following: |
||
|
AML1000 |
American Literature |
3.0 credit hours |
|
ENL1000 |
English Literature |
3.0 credit hours |
|
Mathematics (3.0 credit hours) – Students choose 1 course of the following: |
||
|
MAT1033 |
Intermediate Algebra |
3.0 credit hours |
|
MAC2105 |
College Algebra |
3.0 credit hours |
|
Natural Science (6.0 credit hours) – Students choose 2 courses of the following: |
||
|
BSC1005 |
General Biology |
3.0 credit hours |
|
BSC1005L |
General Biology Laboratory |
1.0 credit hours |
|
BSC1006 |
Advanced Biology |
3.0 credit hours |
|
BSC1006L |
Advanced Biology Laboratory |
1.0 credit hours |
|
BSC1050 |
Environmental Science |
3.0 credit hours |
|
Behavioral/Social Science (3.0 credit hours) – Students choose 1 course of the following: |
||
|
PSY1012 |
Introduction to Psychology |
3.0 credit hours |
|
SYG1000 |
Sociology |
3.0 credit hours |
|
AMH1020 |
History Since 1876 |
3.0 credit hours |
Information Technology Courses
|
Information Technology Major Courses (24.0 credit hours) |
||
|
CET1171C |
Computer Service & Support PC Systems I |
3.0 credit hours |
|
CET1172C |
Computer Service & Support PC Systems II |
3.0 credit hours |
|
CIS2350C |
Principles of Information Security |
3.0 credit hours |
|
CTS1156C |
Supporting Client Operating Systems |
3.0 credit hours |
|
CTS1305C |
Essentials of Networking |
3.0 credit hours |
|
CTS1328C |
Managing/Maintaining Server Op/Sys |
3.0 credit hours |
|
CTS2106C |
Multi-User Operating Systems |
3.0 credit hours |
|
CTS2304C |
Internetworking Technologies |
3.0 credit hours |
|
Networking Concentration (12.0 credit hours) |
||
|
COB1034C |
Programming for Technology Professionals |
3.0 credit hours |
|
CGS1540C |
Database Management |
3.0 credit hours |
|
CTS2302C |
Implementing Directory Services |
3.0 credit hours |
|
CTS2306C |
Implementing Network Infrastructure |
3.0 credit hours |
|
Cybersecurity Concentration (12.0 credit hours) |
||
|
COP1034C |
Programming for Technology Professionals |
3.0 credit hours |
|
CIS2208 |
Social, Economics & Policy Aspects of Cybersecurity |
3.0 credit hours |
|
CIS2218 |
Human Aspects of Cybersecurity |
3.0 credit hours |
|
CIS2253 |
Cybersecurity Ethics |
3.0 credit hours |
Sau 02 năm học tập chuyên sâu ngành Công nghệ thông tin, sinh viên không chỉ tốt nghiệp với bằng cấp quốc tế mà còn sở hữu năng lực nghề nghiệp vững vàng, sẵn sàng làm việc ngay trong môi trường sáng tạo chuyên nghiệp tại Việt Nam hoặc quốc tế.
Chuẩn đầu ra về kiến thức chuyên môn:
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Công nghệ thông tin đạt được:
- Nắm vững nền tảng khoa học máy tính
- Hiểu sâu về:
- Lập trình phần mềm
- Cấu trúc dữ liệu & giải thuật
- Hệ điều hành
- Mạng máy tính
- An toàn thông tin
- Có kiến thức về:
- Công nghệ Web & Mobile
- Cơ sở dữ liệu
- Điện toán đám mây (Cloud Computing)
- Trí tuệ nhân tạo (AI) và Phân tích dữ liệu
Chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp:
Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin tại KUV thành thạo:
- Lập trình ứng dụng Web & Mobile
- Phân tích, thiết kế hệ thống phần mềm
- Xây dựng và quản lý hệ thống mạng
- Phát hiện & phòng chống rủi ro an ninh mạng
- Làm việc với cơ sở dữ liệu lớn
- Triển khai hệ thống công nghệ cho doanh nghiệp
Ngoài ra, sinh viên còn được rèn luyện:
- Kỹ năng làm việc nhóm
- Kỹ năng quản lý dự án công nghệ
- Kỹ năng tư duy phản biện
- Kỹ năng giải quyết vấn đề trong môi trường thực tế
Đây chính là yếu tố giúp sinh viên đi làm được ngay – không bỡ ngỡ sau khi ra trường.
Keiser University, Vietnam hợp tác với các doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam và Quốc tế để mang đến cho sinh viên những trải nghiệm thực tế. Đây là cơ hội để sinh viên được làm việc trong các dự án thực tế. Trong các dự án, sinh viên sẽ giải quyết những thách thức của doanh nghiệp từ đó đạt được các kỹ năng chuyên môn.


